Được 20 điểm khối A nên đăng ký trường Đại học nào?
Bai viet lien quan
Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Sài Gòn sẽ tổng hợp danh sách cho các thí sinh những trường Đại học có điểm chuẩn từ 20 trở xuống.
Tổng hợp danh sách các trường Đại học có điểm chuẩn khối A từ 20 trở xuống
Rất nhiều thí sinh có thắc mắc chung đạt 20 điểm khối A thì nên đăng ký vào trường Đại học nào? Vậy hãy cùng xem danh sách các trường Đại học đã được tổng hợp ngay sau đây.
Trường | Khối | Điểm sàn |
ĐH Đông Đô | A | 15 |
ĐH Tây Bắc | A, D | 15 |
ĐH Hạ Long | A | 15 |
ĐH Văn hóa Hà Nội | C, D | 15,5 |
Học viện Phụ nữ | A, C, D | 15 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | A | 13,5 |
Đại học Thái Nguyên | A, A1, D | 15 |
Học viện Chính sách và phát triển | A | 19 |
Học viện Hành chính Quốc gia | A1, D | 19,5 |
Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp | A, A1, D1 | 15 |
Đại học Công đoàn | A | 17,5 |
A1 | 15 | |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | Tổ hợp môn Năng khiếu | 19 |
ĐH Sư phạm Hà Nội | A | 17 |
ĐH Lao động xã hội | A | 16,75 |
ĐH Hùng Vương | A, A1, B, D1 | 15 |
ĐH Giao thông vận tải | A1 | 17,75 |
ĐH Mỏ địa chất | A, A1 | 15 |
Đại học Thủy lợi | A, A1 | 17,5 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam | A | 15 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội | A | 18 |
ĐH Điện lực HN | A, A1, D1 | 16 |
Viện đại học Mở Hà Nội | A, A1 | 18,5 |
D | 15 | |
B | 15 | |
ĐH Hải Phòng | A | 15 |
ĐH Hồng Đức | A | 15 |
ĐH Nông lâm Bắc Giang | A | 15 |
ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội | A, A1, D | 15 |
ĐH Lâm nghiệp | A, A1, D | 15 |
ĐH Công nghệ giao thông vận tải | A, A1 | 15 |
ĐH Tài nguyên và Môi trường | A00; A01; B00;D01 | 15 |
ĐH Hàng hải Việt Nam | A, A1, B, D | 15 |
ĐH Hòa Bình | A | 15 |
Học viện thanh thiếu niên Việt Nam | D | 15 |
ĐH Tài chính kế toán | A, A1, D | 15 |
ĐH Thái Bình | A, A1, D | 15 |
ĐH Trưng Vương | A | 15 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền | D | 17,5 |
ĐH Dân lập Phương Đông | A, A1, D | 15 |
ĐH Xây dựng Miền Tây | A, A1, D | 15 |
ĐH Tiền Giang | A, A1, D | 15 |
ĐH Đồng Tháp | A | 19 |
ĐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh | 17,75 | |
ĐH Quy Nhơn | A, A1, D | 15 |
ĐH An Giang | A, A1, D1 | 15 |
ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh | A | 17 |
ĐH Công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh | A | 18,25 |
ĐH Hoa Sen | A, A1, D | 15 |
ĐH Quốc tế- ĐH Quốc gia TP Hô Chí Minh | A | 16,75 |
ĐH Mở TP Hồ Chí Minh | A | 18,75 |
ĐH Tôn Đức Thắng | Năng khiếu | 16 |
A, A1, D | 17 | |
ĐH Quốc tế Sài Gòn | A, A1, D1 | 15 |
ĐH Đà Lạt | A, A1 | 15 |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP Hồ Chí Minh | A, A1 | 18,5 |
ĐH Cần Thơ | A | 16 |
ĐH Thủ Dầu Một | A | 15 |
ĐH Tài nguyên môi trường TP.HCM | A, A1, B, D1 | 15,75 |
ĐH Văn Hiến | A, A1 | 15 |
ĐH Nguyễn Tất Thành | A, A1, B | 15 |
Đại học Văn Lang | A, A1, D1 | 15 |
Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | A, A1, D1 | 15 |
Đại học Công nghệ TP.HCM | A | 15 |
Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM | A, A1 | 15,25 |
D | 16,25 | |
ĐH Hà Tĩnh | A, A1, C, D | 15 |
ĐH Xây dựng Miền Trung | A, A1, C, D | 15 |
ĐH Huế | A, A1, D1 | 17,5 |
Đại học Nha Trang | A | 15 |
ĐH Đà Nẵng phân hiệu Kon TumĐH Đà Nẵng phân hiệu Kon Tum | A, A1, D1 | 15 |
ĐH Bách khoa Đà Nẵng | A, A1 | 19,25 |
ĐH Sư phạm- ĐH Đà Nẵng | C, D | 17 |
ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng | Năng khiếu | 15 |
ĐH Đông Á | 15 | |
ĐH Quảng Nam | A, A1 | 15 |
ĐH Vinh | 15 | |
ĐH Phú Yên | A, A1, B, D1 | 15 |
ĐH Duy Tân Đà Nẵng | A, A1 | 15 |